Thẻ Jcb Bidv Chính Thức Chấp Nhận Thanh Toán Thẻ Jcb Trên Atm, Pos

-Thanh toán hàng hoá dịch vụ tại hơn 30 triệu điểm có biểu tượng Visa, Mastercard ở hơn 230 nước (tại Việt Nam và nước ngoài).

Đang xem: Thẻ jcb bidv

-Chi tiêu trước, trả tiền sau.

-Tiêu dùng đơn giản, không phải mang tiền mặt

-Giao dịch bằng bất kỳ loại tiền tệ nào.

-Ưu đãi miễn lãi tối đa đến 45 ngày đối với giao dịch thanh toán hàng hóa dịch vụ.

-Sử dụng kênh thanh toán an toàn và bảo mật

-Quản lý chi tiêu hiệu quả, an toàn thông qua tin nhắn, sao kê hàng tháng.

-Được hưởng các chương trình khuyến mại, giảm giá hấp dẫn.

-Có thể tham gia chương trình tích lũy điểm thưởng với tỷ lệ hoàn tiền cao cùng các phần quà giá trị.

ĐẶC ĐIỂM

CƠ BẢN

-Loại sản phẩm: Thẻ tín dụng quốc tế mang thương hiệu Visa hoặc Mastercard.

-Công nghệ thẻ: Thẻ chip theo chuẩn EMV và thẻ từ, dập nổi.

-Thời hạn hiệu lực thẻ: 3 năm

-Số lượng thẻ phụ tối đa: 02 thẻ

-Ngày sao kê: 01 ngày định kỳ trong tháng, tùy theo từng loại thẻ (ví dụ: Ngày sao kê của thẻ tín dụng BIDV Manchester United là ngày 10 hàng tháng, BIDV Visa Classic (Flexi) là ngày 15 hàng tháng, BIDV Mastercard Platinum là ngày 20 hàng tháng, BIDV Visa Gold (Precious) là ngày 25 hàng tháng).

CÁCH SỬ DỤNG THẺ

1.Hạn mức tín dụng: từ 10 triệu đồng trở lên

2.Điều kiện cấp hạn mức tín dụng thẻ: sử dụng 1 trong 3 hình thức sau

+Đảm bảo bằng thu nhập: khách hàng có mức thu nhập bình quân hàng tháng chứng minh được từ 4 triệu đồng/tháng trở lên sẽ được xem xét cấp hạn mức tín dụng thẻ.

+Đảm bảo bằng tài sản: khách hàng cầm cố/thế chấp các tài sản bảo đảm theo quy định của BIDV để được xem xét cấp hạn mức tín dụng thẻ.

+Đảm bảo kết hợp 2 hình thức bằng thu nhập và bằng tài sản.

3.Các loại tài sản có thể sử dụng:

+Bảo đảm bằng Tiền mặt ký quỹ, Giấy tờ có giá/Thẻ tiết kiệm do BIDV và các tổ chức khác phát hành.

+Bảo đảm bằngQuyền sử dụng đất, nhà ở, công trình xây dựng trên đất đang thế chấp tại BIDV.

+Bảo đảm bằng Ô tô mới hoặc đã qua sử dụng đang thế chấp tại BIDV

4.Thay đổi hạn mức tín dụng:

+Định kỳ hàng năm BIDV sẽ đánh giá lại hạn mức tín dụng của khách hàng và chủ động điều chỉnh phù hợp.

+Khách hàng muốn thay đổi hạn mức tín dụng (tăng hoặc giảm) có thể gửi Đơn đề nghị đến BIDV tại bất cứ thời điểm nào. Chúng tôi sẽ xem xét và chấp thuận nếu yêu cầu hợp lệ.

HẠN MỨC

TÍN DỤNG

1.Kích hoạt thẻ: Thẻ của khách hàng sẽ được kích hoạt ngay khi khách hàng nhận được thẻ và ký trên Phiếu xác nhận. Trường hợp sau khi thực hiện đầy đủ các thủ tục trên song thẻ của khách hàng chưa được kích hoạt, đề nghị liên hệ với Cán bộ khách hàng tại Chi nhánh phát hành thẻ.

2.Kênh chấp nhận thẻ:

+ Tại ATM của BIDV:

·Đổi PIN

·Ứng tiền mặt

·Vấn tin hạn mức tín dụng

+ Tại POS của BIDV:

·Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ.

·Ứng tiền mặt

·Giao dịch hủy/điều chỉnh, đặt cọc

+ Tại ATM ngân hàng khác có biểu tượng Visa, MasterCard

·Ứng tiền mặt.

·Vấn tin hạn mức tín dụng (nếu Ngân hàng thanh toán cung cấp dịch vụ).

+ Tại POS ngân hàng khác có biểu tượng Visa, MasterCard :

·Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ.

·Ứng tiền mặt (nếu Ngân hàng thanh toán cung cấp dịch vụ).

·Giao dịch refund (nếu Ngân hàng thanh toán cung cấp dịch vụ)

·Giao dịch đặt cọc (nếu Ngân hàng thanh toán cung cấp dịch vụ)

+ Tại các website Thương mại điện tử chấp nhận thanh toán thẻ Visa, MasterCard: Thanh toán trực tuyến tiền hàng hóa, dịch vụ.

Lưu ý: Khách hàng cần đăng ký với BIDV để được phép thực hiện/ khóa giao dịch thương mại điện tử

THANH TOÁN

THẺ TÍN DỤNG

1.Sao kê tài khoản thẻ tín dụng: hàng tháng, khách hàng sẽ nhận được Sao kê tài khoản thẻ tín dụng qua (1) Địa chỉ thư điện tử của Chủ thẻ chính hoặc (2) Địa chỉ thư tín của Chủ thẻ chính. Sao kê thẻ tín dụng sẽ thông báo cho khách hàng tối thiểu các thông tin sau:

SAO KÊ TÀI KHOẢN THẺ TÍN DỤNG/CREDIT CARD STATEMENT

Ngày sao kê/Statement Date: .

Nơi gửi/From: Trung tâm Thẻ – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

BIDV Card Center

Số thẻ/Card Number:

Số dư đầu kỳ/Opening Balance

Hạn mức tín dụng/Credit limit

Số dư cuối kỳ/Closing Balance

Hạn mức tín dụng còn lại/ Available credit limit

Số tiền thanh toán tối thiểu/Minimum due

Ngày đến hạn thanh toán/Due Date

Số dư đầu kỳ/Opening balance:

Ngày giao dịch

Trans. Date

Ngày hệ thống Posting Date

Mô tả Description

Số tham chiếu

Ref No

Số tiền giao dịch gốc Original amount

Ghi nợ Debit amount ( VND)

Ghi có Credit amount (VND)

Số dư cuối kỳ/ Closing balance:

Quý khách vui lòng thanh toán chậm nhất trước/Please make payment lastest on . Trường hợp Quý khách đăng ký hình thức thanh toán tự động, chúng tôi sẽ thực hiện trích nợ tự động từ tài khoản tiền gửi của Quý khách tại BIDV trước 13h ngày đến hạn thanh toán.In the event of autopayment, your bank account at BIDV will be directly debited before 13h00 on due date.

Lãi suất kỳ hiện tại của Quý khách là . Lãi suất áp dụng cho Quý khách trong kỳ tới là . Your current interest rates is .Your interest rates will be in the next cycle.

Quý khách vui lòng kiểm tra bản sao kê này ngay khi nhận được. Nếu không có thông báo nào về sự sai lệch trong vòng 15 ngày kể từ ngày sao kê, các thông tin thể hiện ở đây được coi là chính xác.Please examine this statement immediately. If no discrepancy is reported within 15 days from statement date, the account will be considered as correct.

Xem thêm: Lãi Suất Cao Nhất 2018 ? Lãi Suất Ngân Hàng Mới Nhất

Trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Quý khách hàng !Thank you.

Trong đó:

-Số dư đầu kỳ: Dư nợ được chuyển tiếp từ Sao kê kỳ trước của khách hàng

-Hạn mức tín dụng: Hạn mức tín dụng của khách hàng được cấp bởi BIDV. Hạn mức tín dụng này bao gồm cả hạn mức tín dụng của thẻ phụ (nếu có).

-Số dư cuối kỳ: Tổng dư nợ của khách hàng, bao gồm giá trị các giao dịch mua hàng phát sinh trong kỳ, giao dịch rút tiền mặt, tiền lãi, tiền phạt, phí…vào ngày lập sao kê.

-Hạn mức tín dụng còn lại:Hạn mức còn có thể tiếp tục sử dụng tại ngày lập sao kê.

-Số tiền thanh toán tối thiểu: Số tiền tối thiểu khách hàng cần phải thanh toán trước hoặc vào ngày đến hạn.

-Ngày đến hạn thanh toán: Ngày cuối cùng để khách hàng thanh toán Số dư nợ (hoặc ít nhất là Số tiền thanh toán tối thiểu) mà không bị tính phí chậm thanh toán.

-Lãi suất thẻ tín dụng (%/năm): Lãi suất áp dụng cho thẻ tín dụng của khách hàng tính theo %/năm và được thông báo tới khách hàng theo từng thời kỳ.

-Chi tiết các giao dịch trong khoảng thời gian nêu trong Sao kê tài khoản thẻ tín dụng.

2.Tỷ lệ thanh toán tối thiểu: tất cả các loại thẻ tín dụng của BIDV đều áp dụng tỷ lệ thanh toán tối thiểu là 5% Số dư cuối kỳ.

3.Các kênh thanh toán dư nợ thẻ tín dụng:

-Thanh toán tại quầy: Thanh toán tại quầy giao dịch tại các Chi nhánh BIDV thông qua phương thức thức nộp tiền mặt, ủy nhiệm chi.

-Thanh toán tự động: Thanh toán nợ thông qua phương thức thu nợ tự động: Tài khoản thanh toán tự động là là tài khoản có tính năng giống với tài khoản tiền gửi thanh toán không kì hạn (tài khoản CA (có tính hạn mức thấu chi), SA,…), loại tiền tệ là VNĐ.Hàng tháng, từ ngày thứ 8 sau ngày sao kê, BIDV sẽ thực hiện thu nợ tự động từ các tài khoản theo tỉ lệ thanh toán tự động khách hàng đăng kí.

+ Đăng kí nhiều tài khoản thanh toán tự động: Khách hàng được đăng kí tối đa bốn tài khoản để thanh toán sao kê tự động hàng tháng.

+ Tính năng tận thu tài khoản vào ngày đến hạn thanh toán: Vào ngày đến hạn thanh toán, trường hợp một trong các tài khoản của khách hàng không đủ số tiền khách hàng đăng ký trích nợ tự động, BIDV sẽ thực hiện trừ tiền từ tài khoản có số dư khả dụng cao nhất.

+ Gửi email, tin nhắn thông báo kết quả thanh toán nợ tự động 01 ngày trước ngày đến hạn thanh toán: Các trường hợp có kết quả thanh toán nợ tự động không thành công do không đủ tiền, tài khoản không hợp lệ… sẽ được chương trình gửi email thông báo tới khách hàng qua địa chỉ hòm thư điện tử hoặc số điện thoại di động khách hàng đăng kí.

-Thanh toán chuyển khoản: Thanh toán nợ thông qua hình thức chuyển khoản từ tài khoản của Ngân hàng bất kỳ.

+ Trường hợp khách hàng chuyển khoản từ tài khoản củacác Ngân hàng tại Việt Namqua các kênh IBMB/Mobile banking(trừ hệ thống IBMB và Mobile banking của BIDV)/Trực tiếp tại quầy:

Khách hàng lập chứng từ ghi rõ:

üTên tài khoản thụ hưởng: Tên chủ thẻ chính.

üSố tiền chuyển: Số tiền theo thông báo trên Sao kê thẻ Tín dụng của khách hàng.

üTại Ngân hàng: Ngân hàng TMCP Đầu tư & Phát triển Việt Nam (BIDV) (ghi rõ Chi nhánh phát hành thẻ (nếu có thể)).

üNội dung chuyển tiền: Thanh toán thẻ Tín dụng

+ Trường hợp khách hàng chuyển khoản từ tài khoản củacác Ngân hàng tại nước ngoài qua hệ thống SWIFT:

Khách hàng lập chứng từ ghi rõ:

üBeneficiary’s name: Tên chủ thẻ chính/Cardholder Name.

üAmount: Số tiền theo thông báo trên Sao kê thẻ Tín dụng của khách hàng/Amount on Credit Card Statement.

üAccount’s No.: Số thẻ của khách hàng/Card Number(16 chữ số trên thẻ tín dụng BIDV của khách hàng/16 digit number on BIDV’s credit card).

üBank’s name:Bank for Investment & Development of Vietnam (BIDV)(ghi rõ Chi nhánh phát hành thẻ (nếu có thể)).

üNội dung chuyển tiền: Thanh toán thẻ Tín dụng/Payment for credit card

PHÍ

Các loại phí của thẻ tín dụng BIDV được thông báo chi tiết trong Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế. Mức phí của từng loại thẻ tín dụng có thể khác nhau và được BIDV quy định theo từng thời kỳ. Các loại phí này thường được áp dụng theo các loại sau:

+Phí quản lý thẻ (phí thường niên,..)

+Phí giao dịch (phí rút tiền mặt tại ATM/POS,..)

+Phí liên quan đến tín dụng (phí chậm thanh toán,..)

Biểu phí mới nhất có thể được tham khảo tại trang web:www.bidv.com.vnhoặc tại các Chi nhánh BIDV trên toàn quốc hoặc liên hệ Trung tâm Chăm sóc khách hàng của BIDV theo số 1900.9247.

LÃI

1. Nguyên tắc tính lãi:

-Đối với các giao dịch thanh toán hàng hóa dịch vụ: lãi được tính nếu Số dư cuối kỳ không được thanh toán toàn bộ vào Ngày đến hạn thanh toán hàng tháng.

-Đối với các giao dịch rút tiền mặt hoặc giao dịch tương đương rút tiền mặt (chuyển tiền, mua séc du lịch, mua thẻ trả trước,..): lãi được tính từ ngày thực hiện giao dịch cho tới khi toàn bộ giá trị giao dịch được thanh toán đầy đủ. Không áp dụng thời hạn miễn lãi với các giao dịch này.

2. Thời hạn miễn lãi

-Với thẻ tín dụng BIDV, khách hàng được hưởng miễn lãi tối đa 45 ngày đối với giao dịch thanh toán hàng hóa dịch vụ.

-Ví dụ: Khách hàng sử dụng thẻ BIDV Visa Gold, ngày sao kê hàng tháng là ngày 25. Nếu khách hàng thực hiện giao dịch mua hàng vào ngày 26/10 thì Ngày đến hạn thanh toán của khách hàng là 10/12 và khách hàng được miễn lãi trong 45 ngày. Tuy nhiên, nếu khách hàng thực hiện giao dịch mua hàng vào ngày 9/11 thì Ngày đến hạn thanh toán của khách hàng vẫn là 10/12 và khách hàng được miễn lãi ít hơn 45 ngày.

Xem thêm: Lỗ Nặng Khi Mua Cổ Phiếu Ngân Hàng Nào? Mua Cổ Phiếu Ngân Hàng Nào

3. Cách tránh bị tính lãi:

-Nếu khách hàng đã thanh toán đầy đủ Số dư cuối kỳ theo thông báo tại Sao kê tài khoản thẻ tín dụng trước/vào Ngày đến hạn thanh toán. Không sử dụng các dịch vụ rút tiền mặt hoặc quy đổi tiền mặt.

CÁC DỊCH VỤ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

1.Dịch vụ Hỗ trợ khách hàng của BIDV: Trung tâm Chăm sóc khách hàng 24/7 của BIDV

See more articles in category: Ngân hàng

About Sơn Nguyễn

Sinh viên FPT poly

Sale off:

Best post: